ô nhục

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xấu xa, đáng hổ thẹn làm mất danh dự: "Ô nhục" mô tả hành vi, sự việc hoặc tình trạng cực kỳ đáng xấu hổ, làm tổn hại nghiêm trọng đến danh dự lòng tự trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hành vi phản bội tổ quốc một hành vi ô nhục.
    • Gia đình anh ta cảm thấycùng ô nhục scandal của con trai.
    • Lịch sử ghi lại nhiều sự kiện ô nhục của chế độ .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tiếng ô nhục": phải chịu tiếng xấu, sự hổ thẹn.
    • Cả dòng họ mang tiếng ô nhục hành động của một kẻ bất hiếu.
  • "tẩy rửa vết ô nhục": hành động để xóa bỏ, chuộc lại lỗi lầm đã gây ra sự xấu hổ.
    • Anh ấy quyết tâm lập công để tẩy rửa vết ô nhục cho bản thân gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Nhục nhã (tính từ): đáng hổ thẹn, mất mặt. (Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "ô nhục").
  • Ô uế (tính từ): bẩn thỉu, không trong sạch. (Thường chỉ sự vật cụ thể hoặc theo nghĩa bóng về đạo đức, khác với "ô nhục" thiên về danh dự).
  • Giá trị ô nhục (cụm danh từ, kinh tế học): Một khái niệm chỉ giá trị được tạo ra từ các hoạt động phi đạo đức hoặc phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Hèn hạ: Thấp kém, đáng khinh về nhân cách.
  • Đê tiện: Thấp hèn, xấu xa về mặt đạo đức.
  • Nhục nhã: Làm cho cảm thấy xấu hổ, mất thể diện.
Từ trái nghĩa
  • Vinh quang: Vẻ vang, rạng rỡ.
  • Quang vinh: Sáng ngời, đáng tự hào.
  • Danh giá: giá trị, được coi trọng về danh dự.
Thành ngữ liên quan
  • "Ô nhục quốc thể": Làm nhục đến thể diện, danh dự của quốc gia.
    • Hành động tham nhũng đó không chỉ của cá nhân còn ô nhục quốc thể.
  • "Nỗi ô nhục": Chỉ cảm giác hoặc sự kiện đầy hổ thẹn.
    • Nỗi ô nhục ấy đeo đẳng ông ta suốt phần đời còn lại.
  1. Xấu xa nhục nhã.

Từ chứa "ô nhục"